làm lễ

  1. célébrer une cérémonie; célébrer un office
    • Làm lễđền
      célébrer une cérémonie au temple
    • ông giám mục đã làm lễ
      l'évêque a officié

Khám phá thêm

Các từ liên quan

làm lễ
Nhà trường làm lễ khánh thành tòa nhà mới.